板寸

板寸
bǎncùn
bản thốn

kiểu tóc húi cua; tóc cắt ngắn sát đầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kiểu tóc húi cua; tóc cắt ngắn sát đầu

    • Anh ấy đã cắt tóc húi cua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.