/
杨维
杨维
dương duy
Dương Duy (sinh 1979), vận động viên cầu lông Trung Quốc, chuyên đánh đôi nữ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dương Duy (sinh 1979), vận động viên cầu lông Trung Quốc, chuyên đánh đôi nữ
- 。
Dương Duy là vận động viên cầu lông nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
杨维
Phồn thể楊維
dương duy
Dương Duy (sinh 1979), vận động viên cầu lông Trung Quốc, chuyên đánh đôi nữ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dương Duy (sinh 1979), vận động viên cầu lông Trung Quốc, chuyên đánh đôi nữ
- 。
Dương Duy là vận động viên cầu lông nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)