杨柳

杨柳
yángliǔ
dương liễu

cây dương liễu; cây liễu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây dương liễu; cây liễu

    • Cây liễu đung đưa trong gió.

  2. danh từ

    cây dương và cây liễu; cây liễu

    • Trong công viên có rất nhiều cây dương liễu.

  3. danh từ

    cây dương và cây liễu; (tên một điệu nhạc truyền thống)

    • Dương Liễu là một giai điệu truyền thống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.