/
杨朱
杨朱
dương chu
Dương Chu (khoảng 440–360 TCN), triết gia Trung Quốc chủ trương vị kỷ đạo đức
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dương Chu (khoảng 440–360 TCN), triết gia Trung Quốc chủ trương vị kỷ đạo đức
- 。
Dương Chu là một nhà tư tưởng thời cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
杨朱
Phồn thể楊朱
dương chu
Dương Chu (khoảng 440–360 TCN), triết gia Trung Quốc chủ trương vị kỷ đạo đức
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Dương Chu (khoảng 440–360 TCN), triết gia Trung Quốc chủ trương vị kỷ đạo đức
- 。
Dương Chu là một nhà tư tưởng thời cổ đại của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)