来神

来神
láishén
lai thần

hứng khởi; tràn đầy năng lượng; lên tinh thần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hứng khởi; tràn đầy năng lượng; lên tinh thần

    • Anh ấy trở nên phấn chấn ngay khi nghe nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.