Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
/
条陈
条陈
điều trần
trình bày từng điểm; điều trần (trình bày ý kiến theo từng mục)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trình bày từng điểm; điều trần (trình bày ý kiến theo từng mục)
- 。
Anh ấy đã trình bày chi tiết kế hoạch cải cách.
- 貳名danh từ
bản điều trần; bản tấu trình (gửi lên cấp trên)
- 。
Anh ấy đã viết một bản điều trần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ条陈
Phồn thể條陳
điều trần
trình bày từng điểm; điều trần (trình bày ý kiến theo từng mục)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
trình bày từng điểm; điều trần (trình bày ý kiến theo từng mục)
- 。
Anh ấy đã trình bày chi tiết kế hoạch cải cách.
- 貳名danh từ
bản điều trần; bản tấu trình (gửi lên cấp trên)
- 。
Anh ấy đã viết một bản điều trần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)