条陈

条陈
tiáochén
điều trần

trình bày từng điểm; điều trần (trình bày ý kiến theo từng mục)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trình bày từng điểm; điều trần (trình bày ý kiến theo từng mục)

    • Anh ấy đã trình bày chi tiết kế hoạch cải cách.

  2. danh từ

    bản điều trần; bản tấu trình (gửi lên cấp trên)

    • Anh ấy đã viết một bản điều trần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • truy(bước chân xuống, theo sau)HỘI Ý

Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.