Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
/
条畅
条畅
điều sướng
trôi chảy và mạch lạc (về văn phong)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trôi chảy và mạch lạc (về văn phong)
- 。
Bài viết này được viết rất mạch lạc.
- 貳形tính từ
phong phú; dồi dào; sum sê
- 。
Cây cỏ tươi tốt.
- 參形tính từ
thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- ,。
Văn phong của anh ấy trôi chảy, đặt bút là thành chương.
- 肆形tính từ
hanh thông; thịnh vượng
- !
Chúc bạn sự nghiệp thuận lợi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ条畅
Phồn thể條暢
điều sướng
trôi chảy và mạch lạc (về văn phong)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
trôi chảy và mạch lạc (về văn phong)
- 。
Bài viết này được viết rất mạch lạc.
- 貳形tính từ
phong phú; dồi dào; sum sê
- 。
Cây cỏ tươi tốt.
- 參形tính từ
thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- ,。
Văn phong của anh ấy trôi chảy, đặt bút là thành chương.
- 肆形tính từ
hanh thông; thịnh vượng
- !
Chúc bạn sự nghiệp thuận lợi!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)