条畅

条畅
tiáochàng
điều sướng

trôi chảy và mạch lạc (về văn phong)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trôi chảy và mạch lạc (về văn phong)

    • Bài viết này được viết rất mạch lạc.

  2. tính từ

    phong phú; dồi dào; sum sê

    • Cây cỏ tươi tốt.

  3. tính từ

    thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh

    • Văn phong của anh ấy trôi chảy, đặt bút là thành chương.

  4. tính từ

    hanh thông; thịnh vượng

    • Chúc bạn sự nghiệp thuận lợi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • truy(bước chân xuống, theo sau)HỘI Ý

Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.