束手

束手
shùshǒu
thúc thủ

khoanh tay; bó tay; thúc thủ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khoanh tay; bó tay; thúc thủ

    • Anh ấy bó tay không có cách nào.

  2. tính từ

    khoanh tay không làm gì; thúc thủ; bó tay

    • Anh ấy cảm thấy bó tay không biết làm gì.

  3. động từ

    khoanh tay đứng nhìn; bó tay, không làm được gì

    • Đối mặt với khó khăn, chúng ta không thể bó tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • khẩu(miệng, vòng buộc)HỘI Ý

Bó cây lại bằng một vòng dây quấn quanh thân gỗ — đó là nghĩa của 束 (bó, trói buộc).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.