/
杞
杞
kỷ
⽊bộ mộc · 7 nétcây câu kỷ (Lycium chinense)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây câu kỷ (Lycium chinense)
- 。
Kỷ tử là một loại thuốc bắc.
- 貳名danh từ
cây kỷ (một loại cây liễu)
- 。
Cây liễu là một loại cây phổ biến.
- 參名danh từ
nước Kỷ (chư hầu thời nhà Chu)
- 。
Nước Kỷ là một nước chư hầu của nhà Chu.
- 肆名danh từ
họ Kỳ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
杞
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây câu kỷ (Lycium chinense)
- 。
Kỷ tử là một loại thuốc bắc.
- 貳名danh từ
cây kỷ (một loại cây liễu)
- 。
Cây liễu là một loại cây phổ biến.
- 參名danh từ
nước Kỷ (chư hầu thời nhà Chu)
- 。
Nước Kỷ là một nước chư hầu của nhà Chu.
- 肆名danh từ
họ Kỳ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)