杜
họ Đỗ
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Đỗ
中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì
- 貳名danh từ
cây lê lá bạch dương; họ Đỗ (họ người)
中一种开白花的果树,果实可以吃yī zhǒng kāi báihuā de guǒshù, guǒshí kěyǐ chī
- 。
Cây lê lá bạch dương là một loại cây phổ biến.
- 參动động từ
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中停止;使某事不再继续tíngzhǐ;shǐ mǒushì búzài jìxù
- 。
Xin hãy chấm dứt lãng phí.
- 肆动động từ
để phòng ngừa; đề phòng
中阻止某事发生;预先防止zǔzhǐ mǒushì fāshēng; yùxiān fángzhǐ
- 。
Ngăn chặn lãng phí.
- 伍动động từ
hạn chế; ràng buộc; chế ước
中限制或防止某事发生xiànzhì huò fángzhǐ mǒushì fāshēng
NGHĨA
- 壹名danh từ
họ Đỗ
中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì
- 貳名danh từ
cây lê lá bạch dương; họ Đỗ (họ người)
中一种开白花的果树,果实可以吃yī zhǒng kāi báihuā de guǒshù, guǒshí kěyǐ chī
- 。
Cây lê lá bạch dương là một loại cây phổ biến.
- 參动động từ
dừng lại; đình chỉ; chấm dứt
中停止;使某事不再继续tíngzhǐ;shǐ mǒushì búzài jìxù
- 。
Xin hãy chấm dứt lãng phí.
- 肆动động từ
để phòng ngừa; đề phòng
中阻止某事发生;预先防止zǔzhǐ mǒushì fāshēng; yùxiān fángzhǐ
- 。
Ngăn chặn lãng phí.
- 伍动động từ
hạn chế; ràng buộc; chế ước
中限制或防止某事发生xiànzhì huò fángzhǐ mǒushì fāshēng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)