Tới nội dung chính

杜

杜
dù
đỗ
⽊bộ mộc · 7 nét

họ Đỗ

5 nghĩa#5311
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    họ Đỗ

    中一个中文姓氏yī gè zhōngwén xìngshì

  2. 貳名danh từ

    cây lê lá bạch dương; họ Đỗ (họ người)

    中一种开白花的果树,果实可以吃yī zhǒng kāi báihuā de guǒshù, guǒshí kěyǐ chī

    • 。

      Cây lê lá bạch dương là một loại cây phổ biến.

  3. 參动động từ

    dừng lại; đình chỉ; chấm dứt

    中停止;使某事不再继续tíngzhǐ;shǐ mǒushì búzài jìxù

    • 。

      Xin hãy chấm dứt lãng phí.

  4. 肆动động từ

    để phòng ngừa; đề phòng

    中阻止某事发生;预先防止zǔzhǐ mǒushì fāshēng; yùxiān fángzhǐ

    • 。

      Ngăn chặn lãng phí.

  5. 伍动động từ

    hạn chế; ràng buộc; chế ước

    中限制或防止某事发生xiànzhì huò fángzhǐ mǒushì fāshēng

杜
dù
đỗ
BỘ THỦ⽊
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu