zhàng
trượng
bộ mộc · 7 nét

gậy; trượng; gậy chống

5 nghĩa#35974
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gậy; trượng; gậy chống

    • Anh ấy cầm một cây gậy trong tay.

  2. danh từ

    gậy chống; gậy cầm tay

    • Anh ấy chống gậy đi bộ.

  3. danh từ

    gậy chống; gậy đi bộ

  4. danh từ

    gậy; trượng; đánh bằng gậy (hình phạt)

    • Anh ấy chống một cây gậy.

  5. động từ

    đánh bằng gậy (thời xưa); trượng hình

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.