biāo
tiêu
bộ mộc · 7 nét

(văn) cán muỗng; cán gáo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) cán muỗng; cán gáo

  2. danh từ

    (văn) tên gọi chung cho ba ngôi sao tạo thành cán của chòm sao Đại Hùng Tinh (Bắc Đẩu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.