/
杏林
杏林
hạnh lâm
rừng hạnh (chỉ nghề y; giới y học)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
rừng hạnh (chỉ nghề y; giới y học)
- 。
Hạnh Lâm là một nơi đẹp.
- 貳名danh từ
(bóng) giới y học; nghề thầy thuốc (từ mỹ xưng)
- 。
Ông ấy là một bác sĩ giỏi.
- 參名danh từ
khu Hạnh Lâm (nay là khu Hải Thương) thuộc thành phố Hạ Môn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
杏林
Phồn thể杏
hạnh lâm
rừng hạnh (chỉ nghề y; giới y học)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
rừng hạnh (chỉ nghề y; giới y học)
- 。
Hạnh Lâm là một nơi đẹp.
- 貳名danh từ
(bóng) giới y học; nghề thầy thuốc (từ mỹ xưng)
- 。
Ông ấy là một bác sĩ giỏi.
- 參名danh từ
khu Hạnh Lâm (nay là khu Hải Thương) thuộc thành phố Hạ Môn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)