杏林

杏林
xìnglín
hạnh lâm

rừng hạnh (chỉ nghề y; giới y học)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rừng hạnh (chỉ nghề y; giới y học)

    • Hạnh Lâm là một nơi đẹp.

  2. danh từ

    (bóng) giới y học; nghề thầy thuốc (từ mỹ xưng)

    • Ông ấy là một bác sĩ giỏi.

  3. danh từ

    khu Hạnh Lâm (nay là khu Hải Thương) thuộc thành phố Hạ Môn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.