/
李瀍
李瀍
lý triền
Lý Triền, tên húy của Đường Vũ Tông, hoàng đế thứ mười sáu nhà Đường (814–846), trị vì 840–846
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Triền, tên húy của Đường Vũ Tông, hoàng đế thứ mười sáu nhà Đường (814–846), trị vì 840–846
- 。
Lý Triền là hoàng đế của nhà Đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
李瀍
Phồn thể李
lý triền
Lý Triền, tên húy của Đường Vũ Tông, hoàng đế thứ mười sáu nhà Đường (814–846), trị vì 840–846
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Lý Triền, tên húy của Đường Vũ Tông, hoàng đế thứ mười sáu nhà Đường (814–846), trị vì 840–846
- 。
Lý Triền là hoàng đế của nhà Đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)