ngột
bộ mộc · 7 nét

ghế đẩu thấp; ghế đẩu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ghế đẩu thấp; ghế đẩu

    • Anh ấy ngồi trên chiếc ghế đẩu nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.