/
杈
杈
xoa
⽊bộ mộc · 7 nétchạc cây; chỗ phân nhánh cây
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chạc cây; chỗ phân nhánh cây
- 。
Cây này có nhiều cành.
- 貳名danh từ
cái nĩa; cái dĩa; chạc (hình chữ X); dấu nhân (×)
- 。
Anh ấy dùng chĩa để chất cỏ lên.
杈
xoa
⽊bộ mộc · 7 nétcành cây; nhánh cây
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cành cây; nhánh cây
- 。
Cây này có nhiều cành.
- 貳名danh từ
chạc cây; chỗ phân nhánh cây
CÁCH VIẾT
Đang tải…
杈
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chạc cây; chỗ phân nhánh cây
- 。
Cây này có nhiều cành.
- 貳名danh từ
cái nĩa; cái dĩa; chạc (hình chữ X); dấu nhân (×)
- 。
Anh ấy dùng chĩa để chất cỏ lên.
杈
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cành cây; nhánh cây
- 。
Cây này có nhiều cành.
- 貳名danh từ
chạc cây; chỗ phân nhánh cây
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)