杂遝

杂遝
tạp đạp

lộn xộn; hỗn độn; tạp nham

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lộn xộn; hỗn độn; tạp nham(kế thừa)

  2. từ tượng thanh

    ồn ào hỗn tạp; lộn xộn (của tiếng bước chân)(kế thừa)

    • Tiếng bước chân lộn xộn.

  3. tính từ

    lộn xộn; hỗn độn; (văn) tạp đạp(kế thừa)

    • Âm thanh lộn xộn khiến người ta khó chịu.

  4. tính từ

    lộn xộn; hỗn độn; chen chúc (nhiều người tụ tập)(kế thừa)

    • Đám đông hỗn loạn, khó mà đi qua.

  5. tính từ

    ồn ào hỗn độn; náo loạn(kế thừa)

    • Tiếng bước chân hỗn loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.