时限

时限
shíxiàn
thời hạn

thời hạn; giới hạn thời gian

1 nghĩa#35087
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thời hạn; giới hạn thời gian

    • Thời hạn của dự án này là bao lâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhật(mặt trời, ngày)BỘ
  • thốn(tấc (đơn vị đo))HÀI THANH

Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.