朝露

朝露
zhāo
triêu lộ

sương mai; móc buổi sáng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sương mai; móc buổi sáng

    • Sương sớm lấp lánh trên lá.

  2. danh từ

    sương sớm; (bóng) sự ngắn ngủi mong manh của đời người

    • Đời người như sương sớm, thoáng chốc đã qua.

  3. danh từ

    quan hệ một đêm; duyên phận thoáng qua (như sương đêm)

    • Đời người như sương sớm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.