Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
朝贡
朝贡
triều cống
triều cống (nước phụ thuộc hoặc nước láng giềng dâng cống phẩm lên triều đình)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
triều cống (nước phụ thuộc hoặc nước láng giềng dâng cống phẩm lên triều đình)
- 。
Họ phải triều cống hàng năm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ朝贡
Phồn thể朝貢
triều cống
triều cống (nước phụ thuộc hoặc nước láng giềng dâng cống phẩm lên triều đình)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
triều cống (nước phụ thuộc hoặc nước láng giềng dâng cống phẩm lên triều đình)
- 。
Họ phải triều cống hàng năm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư