朝贡

朝贡
cháogòng
triều cống

triều cống (nước phụ thuộc hoặc nước láng giềng dâng cống phẩm lên triều đình)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    triều cống (nước phụ thuộc hoặc nước láng giềng dâng cống phẩm lên triều đình)

    • Họ phải triều cống hàng năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.