朝觐

朝觐
cháojìn
triều cận

chầu vua; yết kiến (vua); (Islam) hành hương Mecca

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chầu vua; yết kiến (vua); (Islam) hành hương Mecca

    • Anh ấy đi yết kiến hoàng đế.

  2. động từ

    lễ triều kiến; việc bề tôi vào chầu vua

    • Hành hương là một nhiệm vụ quan trọng của người Hồi giáo.

  3. danh từ

    hành hương Hajj (trong Hồi giáo); triều bái

    • Anh ấy đi hành hương đến Mecca.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.