朝战

朝战
CháoZhàn
triều chiến

Chiến tranh Triều Tiên (1950–1953)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Chiến tranh Triều Tiên (1950–1953)(kế thừa)

    • Chiến tranh Triều Tiên là một sự kiện quan trọng trong lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.