Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
/
朝天区
朝天区
triều thiên khu
khu Triều Thiên, thuộc thành phố Quảng Nguyên, Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Triều Thiên, thuộc thành phố Quảng Nguyên, Tứ Xuyên
- 。
Triều Thiên là một quận của thành phố Quảng Nguyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ朝天区
Phồn thể朝天區
triều thiên khu
khu Triều Thiên, thuộc thành phố Quảng Nguyên, Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
khu Triều Thiên, thuộc thành phố Quảng Nguyên, Tứ Xuyên
- 。
Triều Thiên là một quận của thành phố Quảng Nguyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư