朝天

朝天
cháotiān
triều thiên

hướng lên trời; vào chầu vua

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hướng lên trời; vào chầu vua

    • Anh ấy muốn đi chầu trời.

  2. động từ

    hướng lên trời; trình lên triều đình

    • Anh ấy quỳ xuống hướng về trời.

  3. động từ

    hướng lên trời; ngửa lên trời

    • Anh ấy nhìn lên trời.

  4. động từ

    ngước nhìn; ngưỡng mộ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))HÀI THANH
  • nguyệt(mặt trăng)BỘ

Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.