朗照

朗照
lǎngzhào
lãng chiếu

tỏa sáng rực rỡ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tỏa sáng rực rỡ

    • Ánh trăng chiếu sáng rực rỡ trên mặt đất.

  2. động từ

    (bóng) nhận thức sáng suốt; thấu hiểu rõ ràng

    • Anh ấy nhìn thấu mọi thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.