Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
/
朗照
朗照
lãng chiếu
tỏa sáng rực rỡ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tỏa sáng rực rỡ
- 。
Ánh trăng chiếu sáng rực rỡ trên mặt đất.
- 貳动động từ
(bóng) nhận thức sáng suốt; thấu hiểu rõ ràng
- 。
Anh ấy nhìn thấu mọi thứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ朗照
Phồn thể朗
lãng chiếu
tỏa sáng rực rỡ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tỏa sáng rực rỡ
- 。
Ánh trăng chiếu sáng rực rỡ trên mặt đất.
- 貳动động từ
(bóng) nhận thức sáng suốt; thấu hiểu rõ ràng
- 。
Anh ấy nhìn thấu mọi thứ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư