/
朕兆
朕兆
trẫm triệu
điềm; điềm báo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điềm; điềm báo
- 。
Điều này được coi là một điềm xấu.
- 貳名danh từ
dấu hiệu; triệu chứng; điềm báo
- 。
Đây có thể là một điềm xấu.
- 參名danh từ
dấu hiệu báo trước; điềm báo; triệu chứng
- 。
Đây có thể là một điềm báo không tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
朕兆
Phồn thể朕
trẫm triệu
điềm; điềm báo
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điềm; điềm báo
- 。
Điều này được coi là một điềm xấu.
- 貳名danh từ
dấu hiệu; triệu chứng; điềm báo
- 。
Đây có thể là một điềm xấu.
- 參名danh từ
dấu hiệu báo trước; điềm báo; triệu chứng
- 。
Đây có thể là một điềm báo không tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư