朔望潮

朔望潮
shuòwàngcháo
sóc vọng trào

thủy triều sóc vọng; triều cường (khi trăng mới hoặc trăng tròn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thủy triều sóc vọng; triều cường (khi trăng mới hoặc trăng tròn)

    • Thủy triều sóc vọng là thủy triều lớn nhất trong đại dương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.