Vua ngước nhìn mặt trăng tròn — trông ngóng như kẻ lưu vong nhớ quê hương.
/
朔望潮
朔望潮
sóc vọng trào
thủy triều sóc vọng; triều cường (khi trăng mới hoặc trăng tròn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thủy triều sóc vọng; triều cường (khi trăng mới hoặc trăng tròn)
- 。
Thủy triều sóc vọng là thủy triều lớn nhất trong đại dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 朝triều(buổi sáng, triều đình)HÌNH THANH
Nước biển dâng lên theo buổi sáng chính là thủy triều.
朔望潮
Phồn thể朔
sóc vọng trào
thủy triều sóc vọng; triều cường (khi trăng mới hoặc trăng tròn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thủy triều sóc vọng; triều cường (khi trăng mới hoặc trăng tròn)
- 。
Thủy triều sóc vọng là thủy triều lớn nhất trong đại dương.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư