有顷

有顷
yǒuqǐng
hữu khoảnh

sau một lúc; chẳng bao lâu sau

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    sau một lúc; chẳng bao lâu sau

    • Một lát sau, anh ấy đã quay lại.

  2. trạng từ

    trong chốc lát; nhất thời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.