Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有话要说
有话要说
hữu thoại yếu thuyết
có điều muốn nói; có chuyện muốn nói
1 nghĩa#10542
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
có điều muốn nói; có chuyện muốn nói
中想要表达自己的想法或意见xiǎng yào biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ huò yìjiàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
有话要说
Phồn thể有話要說
hữu thoại yếu thuyết
có điều muốn nói; có chuyện muốn nói
1 nghĩa#10542
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
có điều muốn nói; có chuyện muốn nói
中想要表达自己的想法或意见xiǎng yào biǎodá zìjǐ de xiǎngfǎ huò yìjiàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư