有荤有素

有荤有素
yǒuhūnyǒu
hữu huân hữu tố

có cả mặn lẫn chay; có cả thịt lẫn rau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    có cả mặn lẫn chay; có cả thịt lẫn rau

    • Bữa ăn này có cả thịt và rau, rất lành mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.