有腔调

有腔调
yǒuqiāngdiào
hữu khoang điệu

có phong cách; sành điệu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có phong cách; sành điệu

    • Anh ấy nói chuyện rất có phong cách.

  2. tính từ

    hào phóng; tự nhiên; thanh lịch

  3. tính từ

    có phong cách; sành điệu; sang chảnh

    • Nhà hàng này rất sang trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.