Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有腔调
有腔调
hữu khoang điệu
có phong cách; sành điệu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có phong cách; sành điệu
- 。
Anh ấy nói chuyện rất có phong cách.
- 貳形tính từ
hào phóng; tự nhiên; thanh lịch
- 參形tính từ
có phong cách; sành điệu; sang chảnh
- 。
Nhà hàng này rất sang trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 空không(rỗng, trống)HÌNH THANH
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
有腔调
Phồn thể有腔調
hữu khoang điệu
có phong cách; sành điệu
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
có phong cách; sành điệu
- 。
Anh ấy nói chuyện rất có phong cách.
- 貳形tính từ
hào phóng; tự nhiên; thanh lịch
- 參形tính từ
có phong cách; sành điệu; sang chảnh
- 。
Nhà hàng này rất sang trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 空không(rỗng, trống)HÌNH THANH
Khoang cơ thể là phần thịt bọc bên ngoài khoảng trống rỗng bên trong.
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 周chu(khắp nơi, chu đáo)HÌNH THANH
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư