有穷

有穷
yǒuqióng
hữu cùng

có giới hạn; hữu hạn; có thể cạn kiệt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có giới hạn; hữu hạn; có thể cạn kiệt

    • Tài nguyên là có hạn, không phải là vô tận.

  2. tính từ

    có giới hạn; hữu hạn

  3. tính từ

    hữu hạn; có giới hạn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.