Tới nội dung chính

无理

无理
wúlǐ
vô lý

vô lý; phi lý; nghịch lý

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#25978
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    vô lý; phi lý; nghịch lý

    • 。

      Anh ấy rất vô lý.

  2. 貳形tính từ

    vô lý; không ra thể thống; không thể chấp nhận được

    • 。

      Người này rất vô lý.

无
mó
vô
BỘ THỦ⽆
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu