Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有沉有浮
有沉有浮
hữu trầm hữu phù
có lúc thăng lúc trầm; có ups and downs
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
có lúc thăng lúc trầm; có ups and downs
- 。
Cuộc đời có lúc thăng trầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
有沉有浮
Phồn thể有
hữu trầm hữu phù
có lúc thăng lúc trầm; có ups and downs
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
có lúc thăng lúc trầm; có ups and downs
- 。
Cuộc đời có lúc thăng trầm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thuỷ(nước)BỘ
- 孚phù(tin tưởng, nổi lên)HÌNH THANH
Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư