Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有次
有次
hữu thứ
một lần; có lần
1 nghĩa#11562
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
một lần; có lần
中表示曾经发生过一次biǎoshì cénghuà fāshēngguò yī cì
- 。
Tôi đã từng đi Bắc Kinh một lần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ有次
Phồn thể有
hữu thứ
một lần; có lần
1 nghĩa#11562
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
một lần; có lần
中表示曾经发生过一次biǎoshì cénghuà fāshēngguò yī cì
- 。
Tôi đã từng đi Bắc Kinh một lần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư