Tới nội dung chính

有次

有次
yǒucì
hữu thứ

một lần; có lần

1 nghĩa#11562
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    một lần; có lần

    中表示曾经发生过一次biǎoshì cénghuà fāshēngguò yī cì

    • 。

      Tôi đã từng đi Bắc Kinh một lần.

有
yǒu
hữu
BỘ THỦ⽉
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu