有次

有次
yǒu
hữu thứ

một lần; có lần

1 nghĩa#11562
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    một lần; có lần

    表示曾经发生过一次biǎoshì cénghuà fāshēngguò yī cì

    • Tôi đã từng đi Bắc Kinh một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.