有望

有望
yǒuwàng
hữu vọng

có hy vọng; đầy hy vọng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#33174
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có hy vọng; đầy hy vọng

    • Anh ấy rất có triển vọng thành công.

  2. tính từ

    có triển vọng; có hy vọng

    • Anh ấy là một thanh niên rất triển vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.