Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有搞头
有搞头
hữu cảo đầu
(khẩu) đáng làm; có triển vọng; có tiềm năng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) đáng làm; có triển vọng; có tiềm năng
- ?
Kế hoạch này có đáng giá không?
- 貳形tính từ
có triển vọng; đáng làm; có hy vọng thành công
- 。
Kế hoạch này có triển vọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 高cao(cao, nổi bật)HÌNH THANH
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
有搞头
Phồn thể有搞頭
hữu cảo đầu
(khẩu) đáng làm; có triển vọng; có tiềm năng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) đáng làm; có triển vọng; có tiềm năng
- ?
Kế hoạch này có đáng giá không?
- 貳形tính từ
có triển vọng; đáng làm; có hy vọng thành công
- 。
Kế hoạch này có triển vọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 高cao(cao, nổi bật)HÌNH THANH
Dùng tay làm nên những việc nổi bật, đó là ý nghĩa của chữ 搞.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư