有搞头

有搞头
yǒugǎotou
hữu cảo đầu

(khẩu) đáng làm; có triển vọng; có tiềm năng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) đáng làm; có triển vọng; có tiềm năng

    • Kế hoạch này có đáng giá không?

  2. tính từ

    có triển vọng; đáng làm; có hy vọng thành công

    • Kế hoạch này có triển vọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.