有形

有形
yǒuxíng
hữu hình

hữu hình; có hình thể; hữu hình (đối lập với vô hình)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hữu hình; có hình thể; hữu hình (đối lập với vô hình)

    • Tài sản hữu hình.

  2. tính từ

    hữu hình; có hình dạng cụ thể

    • Bộ quần áo này rất hợp thời trang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.