Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有形
有形
hữu hình
hữu hình; có hình thể; hữu hình (đối lập với vô hình)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hữu hình; có hình thể; hữu hình (đối lập với vô hình)
- 。
Tài sản hữu hình.
- 貳形tính từ
hữu hình; có hình dạng cụ thể
- 。
Bộ quần áo này rất hợp thời trang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
有形
Phồn thể有
hữu hình
hữu hình; có hình thể; hữu hình (đối lập với vô hình)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
hữu hình; có hình thể; hữu hình (đối lập với vô hình)
- 。
Tài sản hữu hình.
- 貳形tính từ
hữu hình; có hình dạng cụ thể
- 。
Bộ quần áo này rất hợp thời trang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư