Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无形
无形
vô hình
vô hình; không nhìn thấy được
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#19021
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô hình; không nhìn thấy được
- 。
Tài sản vô hình rất quan trọng.
- 貳形tính từ
vô hình; không có hình dạng
- 。
Tình yêu là vô hình.
- 參形tính từ
vô hình; không có hình dạng; vô hình trung (bóng)
- 肆形tính từ
vô hình; không có hình thức; (bóng) vô hình trung
- 伍形tính từ
tưởng tượng; giả định; ảo (không thực)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
无形
Phồn thể無形
vô hình
vô hình; không nhìn thấy được
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#19021
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô hình; không nhìn thấy được
- 。
Tài sản vô hình rất quan trọng.
- 貳形tính từ
vô hình; không có hình dạng
- 。
Tình yêu là vô hình.
- 參形tính từ
vô hình; không có hình dạng; vô hình trung (bóng)
- 肆形tính từ
vô hình; không có hình thức; (bóng) vô hình trung
- 伍形tính từ
tưởng tượng; giả định; ảo (không thực)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.