有头有尾

有头有尾
yǒutóuyǒuwěi
hữu đầu hữu vĩ

có đầu có đuôi; làm tới nơi tới chốn [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    có đầu có đuôi; làm tới nơi tới chốn [thành ngữ]

    • Làm việc gì cũng phải có đầu có cuối.

  2. tính từ

    có đầu có đuôi; làm tốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm việc có đầu có cuối.

  3. tính từ

    có đầu có đuôi; làm tốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]

    • Bạn nhất định phải làm việc này đến nơi đến chốn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.