有失

有失
yǒushī
hữu thất

có phần thiếu; hơi mất (thể diện, phẩm cách...) — thường dùng trong cụm cố định

1 nghĩa#24229
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    có phần thiếu; hơi mất (thể diện, phẩm cách...) — thường dùng trong cụm cố định

    • Điều này làm mất thể diện.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.