Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有声有色
有声有色
hữu thanh hữu sắc
sống động; sinh động; hữu thanh hữu sắc [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sống động; sinh động; hữu thanh hữu sắc [thành ngữ]
- 。
Câu chuyện anh ấy kể rất sinh động.
- 貳形tính từ
sống động; có thanh có sắc; sinh động hấp dẫn [thành ngữ]
- 。
Màn trình diễn của anh ấy rất sống động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
有声有色
Phồn thể有聲有色
hữu thanh hữu sắc
sống động; sinh động; hữu thanh hữu sắc [thành ngữ]
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
sống động; sinh động; hữu thanh hữu sắc [thành ngữ]
- 。
Câu chuyện anh ấy kể rất sinh động.
- 貳形tính từ
sống động; có thanh có sắc; sinh động hấp dẫn [thành ngữ]
- 。
Màn trình diễn của anh ấy rất sống động.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư