有声有色

有声有色
yǒushēngyǒu
hữu thanh hữu sắc

sống động; sinh động; hữu thanh hữu sắc [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sống động; sinh động; hữu thanh hữu sắc [thành ngữ]

    • Câu chuyện anh ấy kể rất sinh động.

  2. tính từ

    sống động; có thanh có sắc; sinh động hấp dẫn [thành ngữ]

    • Màn trình diễn của anh ấy rất sống động.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.