无人

无人
rén
vô nhân

không có người; không người; vắng người

2 nghĩa#5271
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không có người; không người; vắng người

    没有人的;空的méiyǒu rén de; kōng de

    • Hòn đảo này không có người ở.

  2. tính từ

    không người; không có người; vô nhân (chỉ phương tiện, thiết bị không có người điều khiển)

    没有人操纵或控制的;自动运行的méiyǒu rén cāozòng huò kòngzhì de; zìdòng yùnxíng de

    • Chiếc máy bay không người lái này rất tiên tiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một, ban đầu)HỘI Ý
  • uông(người tật nguyền, không đủ)HỘI Ý

Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.