有一腿

有一腿
yǒutuǐ
hữu nhất thối

(khẩu) có quan hệ ngoài luồng; có tình ý với nhau

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (khẩu) có quan hệ ngoài luồng; có tình ý với nhau

    • Hai người họ có gian tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.