Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
/
有一腿
有一腿
hữu nhất thối
(khẩu) có quan hệ ngoài luồng; có tình ý với nhau
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) có quan hệ ngoài luồng; có tình ý với nhau
- 。
Hai người họ có gian tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺉nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 退thoái(lùi lại)HÌNH THANH
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
有一腿
Phồn thể有
hữu nhất thối
(khẩu) có quan hệ ngoài luồng; có tình ý với nhau
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(khẩu) có quan hệ ngoài luồng; có tình ý với nhau
- 。
Hai người họ có gian tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺉nhục(thịt, cơ thể)BỘ
- 退thoái(lùi lại)HÌNH THANH
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 有yǒucó; tồn tại; có (ở đó)
- 月yuètrăng; mặt trăng; tháng
- 朝cháotriều đình; triều
- 望wàngtrăng tròn; trăng rằm
- 期qīdạng khác của 期[qi1]
- 服fúquần áo; trang phục; phục tùng
- 朕zhènđại từ xưng hô của hoàng đế: trẫm
- 朗lǎngsáng sủa; rõ ràng
- 朋péngbạn; bạn bè; hữu
- 朊ruǎnchất đạm; protein
- 朏fěi(văn) (trăng lưỡi liềm) bắt đầu tỏa sáng
- 朐Qúhọ Khư