有一拼

有一拼
yǒupīn
hữu nhất bính

xứng tầm; ngang ngửa; có thể so sánh được

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    xứng tầm; ngang ngửa; có thể so sánh được

    • Trình độ của họ ngang nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))BỘ
  • hựu(tay phải, lại)HỘI Ý

Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.