/
曹禺
曹禺
tào ngu
Tào Ngu (1910–1997), nhà soạn kịch Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tào Ngu (1910–1997), nhà soạn kịch Trung Quốc
- 。
Tào Ngu là một nhà viết kịch nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
曹禺
Phồn thể曹
tào ngu
Tào Ngu (1910–1997), nhà soạn kịch Trung Quốc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Tào Ngu (1910–1997), nhà soạn kịch Trung Quốc
- 。
Tào Ngu là một nhà viết kịch nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo