曲笔

曲笔
khúc bút

viết lệch sự thật; bóp méo sự thật trong văn chương; (văn) dùng bút pháp vòng vo để tránh sự thật

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    viết lệch sự thật; bóp méo sự thật trong văn chương; (văn) dùng bút pháp vòng vo để tránh sự thật

    • Anh ấy thích dùng bút pháp xuyên tạc khi viết bài.

  2. danh từ

    viết lệch sự thật; bóp méo lịch sử trong văn bản; (văn) khúc bút

    • Anh ta dùng bút pháp xuyên tạc để che giấu sự thật.

  3. danh từ

    lối viết vòng vo; cố ý né tránh sự thật (trong văn chương)

    • Anh ấy thích dùng lối viết vòng vo khi viết văn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.