Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.
曲笔
viết lệch sự thật; bóp méo sự thật trong văn chương; (văn) dùng bút pháp vòng vo để tránh sự thật
NGHĨA
- 壹名danh từ
viết lệch sự thật; bóp méo sự thật trong văn chương; (văn) dùng bút pháp vòng vo để tránh sự thật
- 。
Anh ấy thích dùng bút pháp xuyên tạc khi viết bài.
- 貳名danh từ
viết lệch sự thật; bóp méo lịch sử trong văn bản; (văn) khúc bút
- 。
Anh ta dùng bút pháp xuyên tạc để che giấu sự thật.
- 參名danh từ
lối viết vòng vo; cố ý né tránh sự thật (trong văn chương)
- 。
Anh ấy thích dùng lối viết vòng vo khi viết văn.
解字
GIẢI TỰviết lệch sự thật; bóp méo sự thật trong văn chương; (văn) dùng bút pháp vòng vo để tránh sự thật
NGHĨA
- 壹名danh từ
viết lệch sự thật; bóp méo sự thật trong văn chương; (văn) dùng bút pháp vòng vo để tránh sự thật
- 。
Anh ấy thích dùng bút pháp xuyên tạc khi viết bài.
- 貳名danh từ
viết lệch sự thật; bóp méo lịch sử trong văn bản; (văn) khúc bút
- 。
Anh ta dùng bút pháp xuyên tạc để che giấu sự thật.
- 參名danh từ
lối viết vòng vo; cố ý né tránh sự thật (trong văn chương)
- 。
Anh ấy thích dùng lối viết vòng vo khi viết văn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 会huìcó thể; biết (làm việc gì); thành thạo
- 更gèngnhiều hơn; càng nhiều càng tốt
- 最zuìnhất; tối (dạng cũ)
- 曾céngmột lần; từng (có lúc)
- 替tìthay thế; thay cho
- 书shūquyển sách; tập; cuốn
- 电diànchớp; tia chớp; loé sáng; né tránh
- 曹cáohạng; tầng lớp; bọn
- 曲qūmen rượu; nấm mốc lên men
- 曰yuēlên tiếng; cất tiếng nói
- 曱yuēký tự dùng trong từ "gián" (con gián)
- 曳yèkéo lê; lôi kéo