曲尺

曲尺
chǐ
khúc thước

thước đo góc vuông; ê-ke

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thước đo góc vuông; ê-ke

    • Anh ấy dùng thước ê ke vẽ một góc vuông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • viết(nói, miệng mở)BỘ
  • 丨丨cổn(hai nét thẳng đứng biểu thị uốn lượn)HỘI Ý

Chữ 曲 vẽ miệng bình với hai vách cong, gợi hình khúc khuỷu uốn lượn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.