曙色

曙色
shǔ
thự sắc

ánh sáng bình minh; màu trời lúc tảng sáng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ánh sáng bình minh; màu trời lúc tảng sáng

    • Bình minh ló dạng, chân trời ửng lên màu trắng bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.