暴洪

暴洪
bàohóng
bạo hồng

lũ quét; lũ lụt đột ngột dữ dội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lũ quét; lũ lụt đột ngột dữ dội

    • Lũ quét gây ra thiệt hại lớn.

  2. danh từ

    lũ quét; lũ ống

    • Lũ quét là một loại thiên tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.